Mở cửa cả Chủ nhật · 7h00 – 18h30 Số 58, Đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An

Hyundai Dũng Lạc Truck & Bus

Bảng giá xe tải Hyundai tháng 11/2026

Bảng giá xe tải Hyundai được Hyundai Dũng Lạc Truck & Bus cập nhật hàng tháng. Giá niêm yết đã bao gồm VAT, chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Liên hệ hotline để nhận giá tốt nhất và ưu đãi riêng theo từng thời điểm.

Cập nhật 02/11/202610 dòng xe · 68 phiên bảnGiá đã gồm VAT
Hyundai Proter H150

Giá xe Hyundai Proter H150

Xe tải 1,5 tấn Hyundai H150

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá ưu đãiThao tác
Chassis385.153.000 ₫−5 triệu 380.153.000 ₫
Thùng lửng406.753.000 ₫−5 triệu 401.753.000 ₫
Thùng mui bạt417.153.000 ₫−5 triệu 412.153.000 ₫
Thùng kín vách đáp424.653.000 ₫−5 triệu 419.653.000 ₫
Thùng kín Composite439.353.000 ₫−5 triệu 434.353.000 ₫
Thùng kín Funlinox 304490.153.000 ₫−5 triệu 485.153.000 ₫
Thùng đông lạnh Soosan (nhôm + Thermal master T1400, 15 độ), tải trọng 1260kg563.153.000 ₫−5 triệu 558.153.000 ₫
Thùng đông lạnh Soosan vách GRP + Thermal master T1400, -18 độ, tải trọng 1150kg585.153.000 ₫−5 triệu 580.153.000 ₫
Hyundai Mighty N250 – N250SL

Giá xe Hyundai Mighty N250 – N250SL

Xe tải Hyundai 2,5 tấn N250 SL

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá ưu đãiThao tác
N250 – Chassis (thùng 3,6 m)478.789.000 ₫−5 triệu 473.789.000 ₫
N250SL – Chassis (thùng 4,3 m)497.000.000 ₫−5 triệu 492.000.000 ₫
N250 – Thùng lửng (thùng 3,6 m)504.789.000 ₫−5 triệu 499.789.000 ₫
N250 – Thùng mui bạt (thùng 3,6 m)514.189.000 ₫−5 triệu 509.189.000 ₫
N250 – Thùng kín (thùng 3,6 m)521.989.000 ₫−5 triệu 516.989.000 ₫
N250SL – Thùng lửng (thùng 4,3 m)526.500.000 ₫−5 triệu 521.500.000 ₫
N250SL – Thùng mui bạt (thùng 4,3 m)537.000.000 ₫−5 triệu 532.000.000 ₫
N250SL – Thùng kín Inox (thùng 4,3 m)547.000.000 ₫−5 triệu 542.000.000 ₫
N250SL – Thùng kín Inox full 304 (thùng 4,3 m)627.000.000 ₫−5 triệu 622.000.000 ₫
Hyundai Mighty N500 Series

Giá xe Hyundai Mighty N500 Series

Giải pháp vận tải chuyên nghiệp

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá ưu đãiThao tác
N500A – Chassis (thùng 3,6 m)550.091.000 ₫−5 triệu 545.091.000 ₫
N500LA – Chassis (thùng 4,5 m)557.818.000 ₫−5 triệu 552.818.000 ₫
N550LA – Chassis (thùng 4,5 m)557.818.000 ₫−5 triệu 552.818.000 ₫
N500A – Thùng lửng (thùng 3,6 m)582.491.000 ₫−5 triệu 577.491.000 ₫
N500LA – Thùng lửng (thùng 4,5 m)595.818.000 ₫−5 triệu 590.818.000 ₫
N550LA – Thùng lửng (thùng 4,5 m)595.818.000 ₫−5 triệu 590.818.000 ₫
N500A – Thùng mui bạt (thùng 3,6 m)602.591.000 ₫−5 triệu 597.591.000 ₫
N500A – Thùng kín Inox (thùng 3,6 m)604.591.000 ₫−5 triệu 599.591.000 ₫
N500LA – Thùng mui bạt (thùng 4,5 m)606.818.000 ₫−5 triệu 601.818.000 ₫
N550LA – Thùng mui bạt (thùng 4,5 m)606.818.000 ₫−5 triệu 601.818.000 ₫
N500LA – Thùng kín Inox (thùng 4,5 m)615.818.000 ₫−5 triệu 610.818.000 ₫
N550LA – Thùng kín Inox (thùng 4,5 m)615.818.000 ₫−5 triệu 610.818.000 ₫
N500A – Thùng kín Inox full 304 (thùng 3,6 m)655.091.000 ₫−5 triệu 650.091.000 ₫
N550LA – Thùng kín Inox full 304 (thùng 4,5 m)697.818.000 ₫−5 triệu 692.818.000 ₫
N500LA – Thùng đông lạnh vách GR, tải trọng 2300kg (thùng 4,5 m)840.818.000 ₫−5 triệu 835.818.000 ₫
Hyundai Mighty N650L

Giá xe Hyundai Mighty N650L

Xe tải Hyundai 3,5 tấn Hyundai Mighty N650L

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá ưu đãiThao tác
W650 – Chassis (thùng 4,5 m)586.418.000 ₫−5 triệu 581.418.000 ₫
W650 – Thùng lửng (thùng 4,5 m)622.918.000 ₫−5 triệu 617.918.000 ₫
W650 – Thùng mui bạt (thùng 4,5 m)635.718.000 ₫−5 triệu 630.718.000 ₫
W650 – Thùng kín Inox (thùng 4,5 m)644.918.000 ₫−5 triệu 639.918.000 ₫
N650L-E – Thùng đông lạnh vách GR, tải trọng 3300kg (thùng 4,5 m)864.418.000 ₫−5 triệu 859.418.000 ₫
Hyundai Mighty W750/W750L
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá ưu đãiThao tác
W750 – Chassis (thùng 4,5 m)656.606.000 ₫−5 triệu 651.606.000 ₫
W750L – Chassis (thùng 5 m)682.131.000 ₫−5 triệu 677.131.000 ₫
W750 – Thùng lửng (thùng 4,5 m)695.406.000 ₫−5 triệu 690.406.000 ₫
W750 – Thùng mui bạt (thùng 4,5 m)706.606.000 ₫−5 triệu 701.606.000 ₫
W750 – Thùng kín Inox (thùng 4,5 m)718.606.000 ₫−5 triệu 713.606.000 ₫
W750L – Thùng lửng (thùng 5 m)722.631.000 ₫−5 triệu 717.631.000 ₫
W750L – Thùng mui bạt (thùng 5 m)737.131.000 ₫−5 triệu 732.131.000 ₫
W750L – Thùng kín Inox (thùng 5 m)747.131.000 ₫−5 triệu 742.131.000 ₫
Hyundai Mighty W11 Series

Giá xe Hyundai Mighty W11 Series

Xe tải Hyundai 7 tấn

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá ưu đãiThao tác
W11S – Chassis (thùng 5 m)702.705.000 ₫−5 triệu 697.705.000 ₫
W11SL – Chassis (thùng 5,75 m)721.713.000 ₫−5 triệu 716.713.000 ₫
W11XL – Chassis (thùng 6,3 m)737.422.000 ₫−5 triệu 732.422.000 ₫
W11S – Thùng lửng (thùng 5 m)741.705.000 ₫−5 triệu 736.705.000 ₫
W11S – Thùng mui bạt (thùng 5 m)753.705.000 ₫−5 triệu 748.705.000 ₫
W11SL – Thùng lửng (thùng 5,75 m)765.713.000 ₫−5 triệu 760.713.000 ₫
W11S – Thùng kín Inox (thùng 5 m)767.705.000 ₫−5 triệu 762.705.000 ₫
W11SL – Thùng mui bạt (thùng 5,75 m)781.713.000 ₫−5 triệu 776.713.000 ₫
W11SL – Thùng kín Inox (thùng 5,75 m)793.713.000 ₫−5 triệu 788.713.000 ₫
W11XL – Thùng mui bạt (thùng 6,3 m)800.422.000 ₫−5 triệu 795.422.000 ₫
W11XL – Thùng kín Inox (thùng 6,3 m)817.422.000 ₫−5 triệu 812.422.000 ₫
MT 11S – Thùng đông lạnh vách GR, tải trọng 6455kg980.705.000 ₫−5 triệu 975.705.000 ₫
W11XL – Thùng lửng (thùng 6,3 m)1.237.422.000 ₫−5 triệu 1.232.422.000 ₫
Hyundai Mighty Ex Series

Giá xe Hyundai Mighty Ex Series

Xe tải Hyundai 7 tấn Mighty Ex Series Ex8

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá ưu đãiThao tác
EX900XL – Chassis672.818.000 ₫−5 triệu 667.818.000 ₫
EX900XL – Thùng mui bạt743.818.000 ₫−5 triệu 738.818.000 ₫
EX900XL – Thùng kín Inox757.818.000 ₫−5 triệu 752.818.000 ₫
EX11XL – Chassis851.600.000 ₫−5 triệu 846.600.000 ₫
EX11XL – Thùng mui bạt917.600.000 ₫−5 triệu 912.600.000 ₫
EX11XL – Thùng kín Inox931.600.000 ₫−5 triệu 926.600.000 ₫
Hyundai Solati

Giá xe Hyundai Solati

Xe khách 16 chỗ Hyundai Solati

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá ưu đãiThao tác
Bản DL ghế rẻ985.000.000 ₫−5 triệu 980.000.000 ₫
Bản D full1.014.000.000 ₫−5 triệu 1.009.000.000 ₫
Hyundai County

Giá xe Hyundai County

Xe khách 29 chỗ Hyundai County

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá ưu đãiThao tác
29 chỗ cửa xoay – Euro 51.401.178.000 ₫−5 triệu 1.396.178.000 ₫
Hyundai Universe
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá ưu đãiThao tác
Universe New – Standard4.495.000.000 ₫−5 triệu 4.490.000.000 ₫
Giá có thể thay đổi theo chính sách của nhà máy và thời điểm. Ưu đãi áp dụng có điều kiện, vui lòng liên hệ để biết chi tiết.

Bảng giá xe tải Hyundai – Thông tin chi tiết và đầy đủ nhất

Đang tìm kiếm thông tin về bảng giá xe tải Hyundai? Hãy đến với chúng tôi để có những thông tin cập nhật mới nhất về giá cả, mẫu xe và đại lý phân phối Hyundai.

Các dòng xe tải Hyundai phổ biến

  • Hyundai New Proter 150
  • Hyundai Mighty N250 – N250SL
  • Hyundai Mighty 75S
  • Hyundai Mighty 110S -110SL
  • Hyundai Mighty 110 XL
  • Hyundai Mighty EX8 GT
  • Hyundai Mighty Ex Series
  • Hyundai Solati
  • Hyundai New County
  • Hyundai New Universe
  • Hyundai Xcient GT
  • HD700-1000 Đầu kéo
  • Hyundai Hd240
  • HD260-320
  • HD270 Tự đổ

Đại lý ủy quyền Hyundai Thành Công Thương mại – Hyundai Dũng Lạc chúng tôi chuyên cung cấp các dòng xe tải Hyundai chất lượng, đảm bảo sự tin cậy và hiệu suất cao. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, chúng tôi sẵn lòng tư vấn và hỗ trợ bạn trong việc lựa chọn xe tải Hyundai phù hợp với nhu cầu của bạn.

Liên hệ với chúng tôi

Địa chỉ: Số 52 – 58 Nguyễn Trãi, TP Vinh, Nghệ An

Hotline: 0946 387 666

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận được thông tin chi tiết về bảng giá xe tải Hyundai và các dòng xe tải Hyundai hiện có. Chúng tôi cam kết cung cấp cho bạn những thông tin chính xác và đáng tin cậy.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe tải Hyundai trong bảng đã gồm VAT chưa?
Giá niêm yết trong bảng đã bao gồm thuế VAT 10%, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và chi phí đóng thùng (nếu có).
Giá lăn bánh xe tải Hyundai gồm những khoản nào?
Giá lăn bánh = giá xe + lệ phí trước bạ (xe tải 2%) + phí đăng ký biển số + phí đăng kiểm + bảo hiểm TNDS bắt buộc + phí bảo trì đường bộ. Anh/chị có thể dùng công cụ tính lăn bánh hoặc để lại số điện thoại để nhận báo giá chi tiết.
Mua xe tải Hyundai trả góp cần trả trước bao nhiêu?
Ngân hàng hỗ trợ vay đến 80% giá trị xe, thời hạn đến 7 năm. Khách hàng chỉ cần trả trước từ 20% cùng các chi phí đăng ký.
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Bảng giá được Hyundai Dũng Lạc Truck & Bus cập nhật hàng tháng theo chính sách của nhà máy và chương trình khuyến mãi. Lần cập nhật gần nhất: 02/11/2026.
Chat Zalo 0946 387 666